TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬崖

xuányá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸崖

Âm Hán Việt HUYỀN NHAI

悬崖 nghĩa là vách núi, đá treo leo.

Nghĩa của 悬崖

xuányá

HUYỀN NHAIDanh từphồn thể 懸崖
  1. Vách núi
  2. Đá treo leo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悬崖

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 悬崖

  • 悬崖峭壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
  • 悬崖勒马 — Ghì cương ngựa ở mép vực
  • 悬崖绝壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng

Câu hỏi thường gặp

悬崖 nghĩa là gì?

悬崖 (xuányá) nghĩa là vách núi, đá treo leo.

悬崖 đọc thế nào?

悬崖 đọc là xuányá (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬崖 là gì?

Âm Hán Việt của 悬崖 là "huyền nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.