悬崖绝壁 nghĩa là Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng.
Nghĩa của 悬崖绝壁
xuányájuébì
HUYỀN NHAI TUYỆT BÍCHCụm từphồn thể 懸崖絕壁
thành ngữ Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
Câu hỏi thường gặp
悬崖绝壁 nghĩa là gì?
悬崖绝壁 (xuányájuébì) nghĩa là Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng.
悬崖绝壁 đọc thế nào?
悬崖绝壁 đọc là xuányájuébì (pinyin).
Âm Hán Việt của 悬崖绝壁 là gì?
Âm Hán Việt của 悬崖绝壁 là "huyền nhai tuyệt bích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.