TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬崖绝壁

xuányájuébì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸崖絕壁

Âm Hán Việt HUYỀN NHAI TUYỆT BÍCH

悬崖绝壁 nghĩa là Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng.

Nghĩa của 悬崖绝壁

xuányájuébì

HUYỀN NHAI TUYỆT BÍCHCụm từphồn thể 懸崖絕壁
  1. thành ngữ Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng

Câu hỏi thường gặp

悬崖绝壁 nghĩa là gì?

悬崖绝壁 (xuányájuébì) nghĩa là Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng.

悬崖绝壁 đọc thế nào?

悬崖绝壁 đọc là xuányájuébì (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬崖绝壁 là gì?

Âm Hán Việt của 悬崖绝壁 là "huyền nhai tuyệt bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.