TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬浮物

xuánfúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸浮物

Âm Hán Việt HUYỀN PHÙ VẬT

悬浮物 nghĩa là chất lơ lửng.

Nghĩa của 悬浮物

xuánfúwù

HUYỀN PHÙ VẬTphồn thể 懸浮物
  1. Chất lơ lửng

Câu hỏi thường gặp

悬浮物 nghĩa là gì?

悬浮物 (xuánfúwù) nghĩa là chất lơ lửng.

悬浮物 đọc thế nào?

悬浮物 đọc là xuánfúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬浮物 là gì?

Âm Hán Việt của 悬浮物 là "huyền phù vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.