TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怜悯

liánmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憐憫

怜悯 nghĩa là thương hại, thương xót.

Nghĩa của 怜悯

liánmǐn

Động từphồn thể 憐憫
  1. Thương hại
  2. Thương xót
  3. Từ bi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怜悯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

怜悯 nghĩa là gì?

怜悯 (liánmǐn) nghĩa là thương hại, thương xót.

怜悯 đọc thế nào?

怜悯 đọc là liánmǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.