TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悱

fěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỉ

悱 nghĩa là Muốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thể.

Nghĩa của 悱

fěi

PHỈ
  1. Muốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thể

Thành ngữ có 悱

  • 缠绵悱恻 — Buồn không nói nên lời
  • 不悱不发 — Một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình

Câu hỏi thường gặp

悱 nghĩa là gì?

悱 (fěi) nghĩa là Muốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thể.

悱 đọc thế nào?

悱 đọc là fěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 悱 là gì?

Âm Hán Việt của 悱 là "phỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.