Không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn
Quá tải với nỗi buồn
Đau lòng
Câu hỏi thường gặp
悲不自胜 nghĩa là gì?
悲不自胜 (bēibùzìshèng) nghĩa là quá đau buồn.
悲不自胜 đọc thế nào?
悲不自胜 đọc là bēibùzìshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 悲不自胜 là gì?
Âm Hán Việt của 悲不自胜 là "bi bất tự thắng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.