TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悲伤

bēishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悲傷

Âm Hán Việt BI THƯƠNG

悲伤 nghĩa là buồn, đau buồn.

Nghĩa của 悲伤

bēishāng

BI THƯƠNGTính từphồn thể 悲傷
  1. Buồn; đau buồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悲伤

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 悲伤

  • 离别总是让人悲伤。 Líbié zǒngshì ràng rén bēishāng.Tạm biệt luôn luôn buồn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772677
  • 这是一个非常悲伤的故事。 Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

悲伤 nghĩa là gì?

悲伤 (bēishāng) nghĩa là buồn, đau buồn.

悲伤 đọc thế nào?

悲伤 đọc là bēishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悲伤 là gì?

Âm Hán Việt của 悲伤 là "bi thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.