TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情况

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qíngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情況

Âm Hán Việt TÌNH HUỐNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)

情况 nghĩa là hoàn cảnh, tình hình.

Nghĩa của 情况

qíngkuàng

TÌNH HUỐNGDanh từphồn thể 情況
  1. Hoàn cảnh; tình hình; tình huống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情况

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 情况

  • 他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。 Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.Tatoeba #3538029
  • 情况正在改善,所以振作起来! Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819250
  • 这要看情况。 Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501316
  • 这得看情况。 Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768156
  • 考虑一下最坏的情况下会发生什么。 hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501331
  • 可能带来误解的情况都是不可避免的。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

情况 nghĩa là gì?

情况 (qíngkuàng) nghĩa là hoàn cảnh, tình hình.

情况 đọc thế nào?

情况 đọc là qíngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情况 là gì?

Âm Hán Việt của 情况 là "tình huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.