情侣装 (qínglǚzhuāng) nghĩa là Trang phục đôi cho cặp đôi.
情侣装 đọc thế nào?
情侣装 đọc là qínglǚzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 情侣装 là gì?
Âm Hán Việt của 情侣装 là "tình lữ trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.