TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情侣酒店

qínglǚjiǔdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情侶酒店

Âm Hán Việt TÌNH LỮ TỬU ĐIẾM

情侣酒店 nghĩa là khách sạn tình nhân.

Nghĩa của 情侣酒店

qínglǚjiǔdiàn

TÌNH LỮ TỬU ĐIẾMphồn thể 情侶酒店
  1. Khách sạn tình nhân

Câu hỏi thường gặp

情侣酒店 nghĩa là gì?

情侣酒店 (qínglǚjiǔdiàn) nghĩa là khách sạn tình nhân.

情侣酒店 đọc thế nào?

情侣酒店 đọc là qínglǚjiǔdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情侣酒店 là gì?

Âm Hán Việt của 情侣酒店 là "tình lữ tửu điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.