TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情侣鹦鹉

qínglǚyīngwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情侶鸚鵡

Âm Hán Việt TÌNH LỮ ANH VŨ

情侣鹦鹉 nghĩa là vẹt yêu.

Nghĩa của 情侣鹦鹉

qínglǚyīngwǔ

TÌNH LỮ ANH VŨphồn thể 情侶鸚鵡
  1. Vẹt yêu

Câu hỏi thường gặp

情侣鹦鹉 nghĩa là gì?

情侣鹦鹉 (qínglǚyīngwǔ) nghĩa là vẹt yêu.

情侣鹦鹉 đọc thế nào?

情侣鹦鹉 đọc là qínglǚyīngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 情侣鹦鹉 là gì?

Âm Hán Việt của 情侣鹦鹉 là "tình lữ anh vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.