TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情变

qíngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情變

Âm Hán Việt TÌNH BIẾN

情变 nghĩa là mất tình yêu.

Nghĩa của 情变

qíngbiàn

TÌNH BIẾNĐộng từphồn thể 情變
  1. Mất tình yêu
  2. Chia tay trong một mối quan hệ

Câu hỏi thường gặp

情变 nghĩa là gì?

情变 (qíngbiàn) nghĩa là mất tình yêu.

情变 đọc thế nào?

情变 đọc là qíngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情变 là gì?

Âm Hán Việt của 情变 là "tình biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.