TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情势

qíngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情勢

Âm Hán Việt TÌNH THẾ

情势 nghĩa là tình hình, tình huống.

Nghĩa của 情势

qíngshì

TÌNH THẾDanh từphồn thể 情勢
  1. Tình hình
  2. Tình huống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

情势 nghĩa là gì?

情势 (qíngshì) nghĩa là tình hình, tình huống.

情势 đọc thế nào?

情势 đọc là qíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 情势 là gì?

Âm Hán Việt của 情势 là "tình thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.