TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情同手足

qíngtóngshǒuzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH ĐỒNG THỦ TÚC

情同手足 nghĩa là Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em.

Nghĩa của 情同手足

qíngtóngshǒuzú

TÌNH ĐỒNG THỦ TÚC
  1. Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em
  2. Sự thân thiết sâu sắc
  3. Gắn bó mật thiết với nhau

Câu hỏi thường gặp

情同手足 nghĩa là gì?

情同手足 (qíngtóngshǒuzú) nghĩa là Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em.

情同手足 đọc thế nào?

情同手足 đọc là qíngtóngshǒuzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 情同手足 là gì?

Âm Hán Việt của 情同手足 là "tình đồng thủ túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.