情同手足 nghĩa là Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em.
Nghĩa của 情同手足
qíngtóngshǒuzú
TÌNH ĐỒNG THỦ TÚC
Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em
Sự thân thiết sâu sắc
Gắn bó mật thiết với nhau
Câu hỏi thường gặp
情同手足 nghĩa là gì?
情同手足 (qíngtóngshǒuzú) nghĩa là Thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em.
情同手足 đọc thế nào?
情同手足 đọc là qíngtóngshǒuzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 情同手足 là gì?
Âm Hán Việt của 情同手足 là "tình đồng thủ túc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.