TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情味

qíngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH VỊ

情味 nghĩa là cảm giác, hương vị.

Nghĩa của 情味

qíngwèi

TÌNH VỊDanh từ
  1. Cảm giác
  2. Hương vị
  3. Cảm nhận

Từ ghép có 情味

Câu hỏi thường gặp

情味 nghĩa là gì?

情味 (qíngwèi) nghĩa là cảm giác, hương vị.

情味 đọc thế nào?

情味 đọc là qíngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 情味 là gì?

Âm Hán Việt của 情味 là "tình vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.