情急之下 (qíngjízhīxià) nghĩa là Trong khoảnh khắc tuyệt vọng.
情急之下 đọc thế nào?
情急之下 đọc là qíngjízhīxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 情急之下 là gì?
Âm Hán Việt của 情急之下 là "tình cấp chi hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.