TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情急智生

qíngjízhìshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH CẤP TRÍ SINH

情急智生 nghĩa là Cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng.

Nghĩa của 情急智生

qíngjízhìshēng

TÌNH CẤP TRÍ SINH
  1. thành ngữ Cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng
  2. Cũng viết là 情急之下

Câu hỏi thường gặp

情急智生 nghĩa là gì?

情急智生 (qíngjízhìshēng) nghĩa là Cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng.

情急智生 đọc thế nào?

情急智生 đọc là qíngjízhìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情急智生 là gì?

Âm Hán Việt của 情急智生 là "tình cấp trí sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.