情急了 (qíngjíliǎo) nghĩa là Chim biết nói trong thần thoại.
情急了 đọc thế nào?
情急了 đọc là qíngjíliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 情急了 là gì?
Âm Hán Việt của 情急了 là "tình cấp liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.