TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情意

qíngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH Ý

情意 nghĩa là tình cảm thân thiện, tình cảm.

Nghĩa của 情意

qíngyì

TÌNH ÝDanh từ
  1. Tình cảm thân thiện; tình cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

情意 nghĩa là gì?

情意 (qíngyì) nghĩa là tình cảm thân thiện, tình cảm.

情意 đọc thế nào?

情意 đọc là qíngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 情意 là gì?

Âm Hán Việt của 情意 là "tình ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.