TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情投意合

qíngtóuyìhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH ĐẦU Ý HỢP

情投意合 nghĩa là tâm đầu ý hợp, cảm thấy hợp nhau.

Nghĩa của 情投意合

qíngtóuyìhé

TÌNH ĐẦU Ý HỢPCụm từ
  1. thành ngữ Tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Câu hỏi thường gặp

情投意合 nghĩa là gì?

情投意合 (qíngtóuyìhé) nghĩa là tâm đầu ý hợp, cảm thấy hợp nhau.

情投意合 đọc thế nào?

情投意合 đọc là qíngtóuyìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 情投意合 là gì?

Âm Hán Việt của 情投意合 là "tình đầu ý hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.