情绪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 情緒
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)
情绪 nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.
Nghĩa của 情绪
qíngxù
TÌNH TỰDanh từphồn thể 情緒- Tâm trạng
- Trạng thái tinh thần
- Dễ xúc động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情绪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 情绪
Câu ví dụ với 情绪
- 你应该学习控制自己的情绪。 Nǐ yīnggāi xuéxí kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.Tatoeba #406578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
情绪 nghĩa là gì?
情绪 (qíngxù) nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.
情绪 đọc thế nào?
情绪 đọc là qíngxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 情绪 là gì?
Âm Hán Việt của 情绪 là "tình tự".