TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情绪

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qíngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情緒

Âm Hán Việt TÌNH TỰ
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

情绪 nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.

Nghĩa của 情绪

qíngxù

TÌNH TỰDanh từphồn thể 情緒
  1. Tâm trạng
  2. Trạng thái tinh thần
  3. Dễ xúc động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情绪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 情绪

Câu ví dụ với 情绪

  • 你应该学习控制自己的情绪。 Nǐ yīnggāi xuéxí kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.Tatoeba #406578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

情绪 nghĩa là gì?

情绪 (qíngxù) nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.

情绪 đọc thế nào?

情绪 đọc là qíngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 情绪 là gì?

Âm Hán Việt của 情绪 là "tình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.