TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情色

qíngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH SẮC

情色 nghĩa là khiêu dâm.

Nghĩa của 情色

qíngsè

TÌNH SẮCDanh từ
  1. Khiêu dâm (về nghệ thuật, v.v.)
  2. Biểu cảm trên khuôn mặt (cổ điển)

Câu hỏi thường gặp

情色 nghĩa là gì?

情色 (qíngsè) nghĩa là khiêu dâm.

情色 đọc thế nào?

情色 đọc là qíngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 情色 là gì?

Âm Hán Việt của 情色 là "tình sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.