TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情趣商店

qíngqùshāngdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH THÚ THƯƠNG ĐIẾM

情趣商店 nghĩa là cửa hàng người lớn.

Nghĩa của 情趣商店

qíngqùshāngdiàn

TÌNH THÚ THƯƠNG ĐIẾMDanh từ
  1. Cửa hàng người lớn

Câu hỏi thường gặp

情趣商店 nghĩa là gì?

情趣商店 (qíngqùshāngdiàn) nghĩa là cửa hàng người lớn.

情趣商店 đọc thế nào?

情趣商店 đọc là qíngqùshāngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情趣商店 là gì?

Âm Hán Việt của 情趣商店 là "tình thú thương điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.