TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊世骇俗

jīngshìhàisú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚世駭俗

Âm Hán Việt KINH THẾ HÃI TỤC

惊世骇俗 nghĩa là Gây chấn động toàn xã hội.

Nghĩa của 惊世骇俗

jīngshìhàisú

KINH THẾ HÃI TỤCTính từphồn thể 驚世駭俗
  1. Gây chấn động toàn xã hội
  2. Xúc phạm cả xã hội

Câu hỏi thường gặp

惊世骇俗 nghĩa là gì?

惊世骇俗 (jīngshìhàisú) nghĩa là Gây chấn động toàn xã hội.

惊世骇俗 đọc thế nào?

惊世骇俗 đọc là jīngshìhàisú (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊世骇俗 là gì?

Âm Hán Việt của 惊世骇俗 là "kinh thế hãi tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.