惊人
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 驚人
惊人 nghĩa là kinh ngạc.
Nghĩa của 惊人
jīngrén
KINH NHÂNTính từ, Động từphồn thể 驚人- Kinh ngạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惊人
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 惊人
Câu hỏi thường gặp
惊人 nghĩa là gì?
惊人 (jīngrén) nghĩa là kinh ngạc.
惊人 đọc thế nào?
惊人 đọc là jīngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 惊人 là gì?
Âm Hán Việt của 惊人 là "kinh nhân".