TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊人

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚人

Âm Hán Việt KINH NHÂN

惊人 nghĩa là kinh ngạc.

Nghĩa của 惊人

jīngrén

KINH NHÂNTính từ, Động từphồn thể 驚人
  1. Kinh ngạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惊人

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 惊人

  • 一鸣惊人 — Kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm
  • 惊人之举 — Làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích)

Câu hỏi thường gặp

惊人 nghĩa là gì?

惊人 (jīngrén) nghĩa là kinh ngạc.

惊人 đọc thế nào?

惊人 đọc là jīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊人 là gì?

Âm Hán Việt của 惊人 là "kinh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.