TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊人之举

jīngrénzhījǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚人之舉

Âm Hán Việt KINH NHÂN CHI CỬ

惊人之举 nghĩa là Làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích).

Nghĩa của 惊人之举

jīngrénzhījǔ

KINH NHÂN CHI CỬphồn thể 驚人之舉
  1. Làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích)

Câu hỏi thường gặp

惊人之举 nghĩa là gì?

惊人之举 (jīngrénzhījǔ) nghĩa là Làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích).

惊人之举 đọc thế nào?

惊人之举 đọc là jīngrénzhījǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊人之举 là gì?

Âm Hán Việt của 惊人之举 là "kinh nhân chi cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.