TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊喜若狂

jīngxǐruòkuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚喜若狂

Âm Hán Việt KINH HỶ NHƯỢC CUỒNG

惊喜若狂 nghĩa là vui mừng khôn xiết.

Nghĩa của 惊喜若狂

jīngxǐruòkuáng

KINH HỶ NHƯỢC CUỒNGphồn thể 驚喜若狂
  1. Vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui
  2. To ra niềm vui không bờ bến

Câu hỏi thường gặp

惊喜若狂 nghĩa là gì?

惊喜若狂 (jīngxǐruòkuáng) nghĩa là vui mừng khôn xiết.

惊喜若狂 đọc thế nào?

惊喜若狂 đọc là jīngxǐruòkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊喜若狂 là gì?

Âm Hán Việt của 惊喜若狂 là "kinh hỷ nhược cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.