TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊爆

jīngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚爆

Âm Hán Việt KINH BẠO

惊爆 nghĩa là bất ngờ, kinh ngạc.

Nghĩa của 惊爆

jīngbào

KINH BẠOĐộng từphồn thể 驚爆
  1. Bất ngờ
  2. Kinh ngạc (tin tức, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

惊爆 nghĩa là gì?

惊爆 (jīngbào) nghĩa là bất ngờ, kinh ngạc.

惊爆 đọc thế nào?

惊爆 đọc là jīngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊爆 là gì?

Âm Hán Việt của 惊爆 là "kinh bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.