TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊现

jīngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚現

Âm Hán Việt KINH HIỆN

惊现 nghĩa là xuất hiện bất ngờ.

Nghĩa của 惊现

jīngxiàn

KINH HIỆNphồn thể 驚現
  1. Xuất hiện bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

惊现 nghĩa là gì?

惊现 (jīngxiàn) nghĩa là xuất hiện bất ngờ.

惊现 đọc thế nào?

惊现 đọc là jīngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊现 là gì?

Âm Hán Việt của 惊现 là "kinh hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.