TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惛耄

hūnmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN MẠO

惛耄 nghĩa là lão suy, lẩm cẩm.

Nghĩa của 惛耄

hūnmào

HÔN MẠO
  1. Lão suy
  2. Lẩm cẩm

Câu hỏi thường gặp

惛耄 nghĩa là gì?

惛耄 (hūnmào) nghĩa là lão suy, lẩm cẩm.

惛耄 đọc thế nào?

惛耄 đọc là hūnmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 惛耄 là gì?

Âm Hán Việt của 惛耄 là "hôn mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.