TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨变

cǎnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘變

Âm Hán Việt THẢM BIẾN

惨变 nghĩa là Biến cố thảm khốc.

Nghĩa của 惨变

cǎnbiàn

THẢM BIẾNDanh từ, Động từphồn thể 慘變
  1. Biến cố thảm khốc
  2. sắc mặt Thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét

Câu hỏi thường gặp

惨变 nghĩa là gì?

惨变 (cǎnbiàn) nghĩa là Biến cố thảm khốc.

惨变 đọc thế nào?

惨变 đọc là cǎnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨变 là gì?

Âm Hán Việt của 惨变 là "thảm biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.