sắc mặt Thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét
Câu hỏi thường gặp
惨变 nghĩa là gì?
惨变 (cǎnbiàn) nghĩa là Biến cố thảm khốc.
惨变 đọc thế nào?
惨变 đọc là cǎnbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 惨变 là gì?
Âm Hán Việt của 惨变 là "thảm biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.