TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨叫

cǎnjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘叫

Âm Hán Việt THẢM KHIẾU

惨叫 nghĩa là la hét, gào thét thảm thiết.

Nghĩa của 惨叫

cǎnjiào

THẢM KHIẾUĐộng từphồn thể 慘叫
  1. La hét
  2. Gào thét thảm thiết
  3. Tiếng thét thê lương

Câu hỏi thường gặp

惨叫 nghĩa là gì?

惨叫 (cǎnjiào) nghĩa là la hét, gào thét thảm thiết.

惨叫 đọc thế nào?

惨叫 đọc là cǎnjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨叫 là gì?

Âm Hán Việt của 惨叫 là "thảm khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.