TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惭

cán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慚, 慙

Âm Hán Việt TÀM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tàm

惭 nghĩa là xấu hổ.

Nghĩa của 惭

cán

TÀMphồn thể 慚
  1. Xấu hổ

cán

TÀMphồn thể 慙
  1. Biến thể của 惭 (cán)

Từ ghép có 惭

Thành ngữ có 惭

  • 大言不惭 — Khoe khoang không biết xấu hổ
  • 自惭形秽 — Cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ

Câu hỏi thường gặp

惭 nghĩa là gì?

惭 (cán) nghĩa là xấu hổ.

惭 đọc thế nào?

惭 đọc là cán (pinyin).

Âm Hán Việt của 惭 là gì?

Âm Hán Việt của 惭 là "tàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.