TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惮

dàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憚

Âm Hán Việt ĐẠN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạn

惮 nghĩa là sợ, hãi.

Nghĩa của 惮

dàn

ĐẠNphồn thể 憚
  1. Sợ
  2. Hãi
  3. Không thích

Từ ghép có 惮

Thành ngữ có 惮

Câu hỏi thường gặp

惮 nghĩa là gì?

惮 (dàn) nghĩa là sợ, hãi.

惮 đọc thế nào?

惮 đọc là dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惮 là gì?

Âm Hán Việt của 惮 là "đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.