惯
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 慣
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán
惯 nghĩa là quen với, đã từng.
Nghĩa của 惯
guàn
QUÁNphồn thể 慣- Quen với
- Đã từng
- Chìu chuộng
- Làm hư (một đứa trẻ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惯
Đồng nghĩa
Từ ghép có 惯
Thành ngữ có 惯
Câu hỏi thường gặp
惯 nghĩa là gì?
惯 (guàn) nghĩa là quen với, đã từng.
惯 đọc thế nào?
惯 đọc là guàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 惯 là gì?
Âm Hán Việt của 惯 là "quán".