TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯例

guànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣例

Âm Hán Việt QUÁN LỆ

惯例 nghĩa là quy ước, thông lệ.

Nghĩa của 惯例

guànlì

QUÁN LỆDanh từphồn thể 慣例
  1. Quy ước
  2. Thông lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惯例

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

惯例 nghĩa là gì?

惯例 (guànlì) nghĩa là quy ước, thông lệ.

惯例 đọc thế nào?

惯例 đọc là guànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯例 là gì?

Âm Hán Việt của 惯例 là "quán lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.