TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯养

guànyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣養

Âm Hán Việt QUÁN DƯỠNG

惯养 nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng ai đó.

Nghĩa của 惯养

guànyǎng

QUÁN DƯỠNGphồn thể 慣養
  1. Nuông chiều
  2. Chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Từ ghép có 惯养

Câu hỏi thường gặp

惯养 nghĩa là gì?

惯养 (guànyǎng) nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng ai đó.

惯养 đọc thế nào?

惯养 đọc là guànyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯养 là gì?

Âm Hán Việt của 惯养 là "quán dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.