TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想开

xiǎngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 想開

Âm Hán Việt TƯỞNG KHAI

想开 nghĩa là vượt qua.

Nghĩa của 想开

xiǎngkāi

TƯỞNG KHAIĐộng từphồn thể 想開
  1. Vượt qua (cú sốc, mất mát,...)
  2. Không nghĩ mãi về những điều khó chịu
  3. Chấp nhận tình huống và tiếp tục

Câu hỏi thường gặp

想开 nghĩa là gì?

想开 (xiǎngkāi) nghĩa là vượt qua.

想开 đọc thế nào?

想开 đọc là xiǎngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 想开 là gì?

Âm Hán Việt của 想开 là "tưởng khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.