TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想头

xiǎngtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 想頭

Âm Hán Việt TƯỞNG ĐẦU

想头 nghĩa là ý tưởng, hi vọng.

Nghĩa của 想头

xiǎngtou

TƯỞNG ĐẦUDanh từphồn thể 想頭
  1. thông tục Ý tưởng
  2. Hi vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 想头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

想头 nghĩa là gì?

想头 (xiǎngtou) nghĩa là ý tưởng, hi vọng.

想头 đọc thế nào?

想头 đọc là xiǎngtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 想头 là gì?

Âm Hán Việt của 想头 là "tưởng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.