TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惹事

rěshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẠ SỰ

惹事 nghĩa là gây chuyện.

Nghĩa của 惹事

rěshì

NHẠ SỰĐộng từ
  1. Gây chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惹事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

惹事 nghĩa là gì?

惹事 (rěshì) nghĩa là gây chuyện.

惹事 đọc thế nào?

惹事 đọc là rěshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 惹事 là gì?

Âm Hán Việt của 惹事 là "nhạ sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.