TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捣乱

dǎoluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搗亂

Âm Hán Việt ĐẢO LOẠN

捣乱 nghĩa là quấy rối, tìm kiếm rắc rối.

Nghĩa của 捣乱

dǎoluàn

ĐẢO LOẠNĐộng từphồn thể 搗亂
  1. Quấy rối
  2. Tìm kiếm rắc rối
  3. Gây náo loạn
  4. Cố tình làm phiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捣乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捣乱 nghĩa là gì?

捣乱 (dǎoluàn) nghĩa là quấy rối, tìm kiếm rắc rối.

捣乱 đọc thế nào?

捣乱 đọc là dǎoluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 捣乱 là gì?

Âm Hán Việt của 捣乱 là "đảo loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.