捣乱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搗亂
捣乱 nghĩa là quấy rối, tìm kiếm rắc rối.
Nghĩa của 捣乱
dǎoluàn
ĐẢO LOẠNĐộng từphồn thể 搗亂- Quấy rối
- Tìm kiếm rắc rối
- Gây náo loạn
- Cố tình làm phiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捣乱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
捣乱 nghĩa là gì?
捣乱 (dǎoluàn) nghĩa là quấy rối, tìm kiếm rắc rối.
捣乱 đọc thế nào?
捣乱 đọc là dǎoluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 捣乱 là gì?
Âm Hán Việt của 捣乱 là "đảo loạn".