TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愀

qiǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiểu, sậu, thu, thiều

愀 nghĩa là thay đổi nét mặt, lo lắng.

Nghĩa của 愀

qiǎo

  1. Thay đổi nét mặt
  2. Lo lắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

愀 nghĩa là gì?

愀 (qiǎo) nghĩa là thay đổi nét mặt, lo lắng.

愀 đọc thế nào?

愀 đọc là qiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.