TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意义

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 意義

Âm Hán Việt Ý NGHĨA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

意义 nghĩa là ý nghĩa, tầm quan trọng.

Nghĩa của 意义

yìyì

Ý NGHĨADanh từphồn thể 意義
  1. Ý nghĩa
  2. Tầm quan trọng
  3. Sự quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意义

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

意义 nghĩa là gì?

意义 (yìyì) nghĩa là ý nghĩa, tầm quan trọng.

意义 đọc thế nào?

意义 đọc là yìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 意义 là gì?

Âm Hán Việt của 意义 là "ý nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.