意思
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
意思 nghĩa là ý nghĩa, ý định.
Nghĩa của 意思
yìsi
Ý TỨDanh từ- Ý nghĩa
- Ý định
- Ý tưởng
- Ý kiến
- Nghĩa
- Ước nguyện
- Mong muốn
- Hứng thú
- Vui
- Lòng biết ơn, tình cảm, v.v.
- Tặng như một biểu thị nhỏ
- Làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意思
Đồng nghĩa
Từ ghép có 意思
Câu ví dụ với 意思
- 这个片语是什么意思? Zhège piànyǔ shì shénme yìsi?Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895589
- 我不知道你什么意思。 Wǒ bù zhīdào nǐ shénme yìsi.tôi không biết ý của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535737
- 我不懂你什么意思。 Wǒ bù dǒng nǐ shénme yìsi.tôi không biết ý của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426499
- 我不理解你的意思。 Wǒ bù lǐjiě nǐ de yìsi.Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10649046
- 我知道你的意思。 Wǒ zhīdào nǐ de yìsi.Tôi hiểu ý bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834604
- 我不懂你的意思 Wǒ bù dǒng nǐ de yìsiTôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2438461
- 我不懂您的意思。 Wǒ bù dǒng nín de yìsi.Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10531098
- 我懂你的意思。 Wǒ dǒng nǐ de yìsi.Tôi hiểu ý bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #980937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
意思 nghĩa là gì?
意思 (yìsi) nghĩa là ý nghĩa, ý định.
意思 đọc thế nào?
意思 đọc là yìsi (pinyin).
Âm Hán Việt của 意思 là gì?
Âm Hán Việt của 意思 là "ý tứ".