意向书 nghĩa là Thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại).
Nghĩa của 意向书
yìxiàngshū
Ý HƯỚNG THƯDanh từphồn thể 意向書
Thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại)
Câu hỏi thường gặp
意向书 nghĩa là gì?
意向书 (yìxiàngshū) nghĩa là Thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại).
意向书 đọc thế nào?
意向书 đọc là yìxiàngshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 意向书 là gì?
Âm Hán Việt của 意向书 là "ý hướng thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.