TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意味

yìwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý VỊ

意味 nghĩa là ý nghĩa, hàm ý.

Nghĩa của 意味

yìwèi

Ý VỊDanh từ, Động từ
  1. Ý nghĩa
  2. Hàm ý
  3. Hương vị
  4. Sắc thái
  5. Có nghĩa
  6. Ngụ ý
  7. Đài Loan Cảm nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意味

Đồng nghĩa

Từ ghép có 意味

Thành ngữ có 意味

  • 意味深长 — Sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

意味 nghĩa là gì?

意味 (yìwèi) nghĩa là ý nghĩa, hàm ý.

意味 đọc thế nào?

意味 đọc là yìwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 意味 là gì?

Âm Hán Việt của 意味 là "ý vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.