TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意向

yìxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý HƯỚNG

意向 nghĩa là ý định, mục đích.

Nghĩa của 意向

yìxiàng

Ý HƯỚNGDanh từ
  1. Ý định
  2. Mục đích
  3. Dự định
  4. Khuynh hướng
  5. Tính khí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意向

Đồng nghĩa

Từ ghép có 意向

Câu hỏi thường gặp

意向 nghĩa là gì?

意向 (yìxiàng) nghĩa là ý định, mục đích.

意向 đọc thế nào?

意向 đọc là yìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 意向 là gì?

Âm Hán Việt của 意向 là "ý hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.