TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意志力

yìzhìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý CHÍ LỰC

意志力 nghĩa là sức mạnh ý chí.

Nghĩa của 意志力

yìzhìlì

Ý CHÍ LỰCDanh từ
  1. Sức mạnh ý chí

Câu hỏi thường gặp

意志力 nghĩa là gì?

意志力 (yìzhìlì) nghĩa là sức mạnh ý chí.

意志力 đọc thế nào?

意志力 đọc là yìzhìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 意志力 là gì?

Âm Hán Việt của 意志力 là "ý chí lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.