意志
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ý chí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
意志 nghĩa là ý chí, nghị lực.
Nghĩa của 意志
yìzhì
Ý CHÍDanh từ- Ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意志
Đồng nghĩa
Từ ghép có 意志
Câu hỏi thường gặp
意志 nghĩa là gì?
意志 (yìzhì) nghĩa là ý chí, nghị lực.
意志 đọc thế nào?
意志 đọc là yìzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 意志 là gì?
Âm Hán Việt của 意志 là "ý chí".