TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意识流

yìshíliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 意識流

Âm Hán Việt Ý THỨC LƯU

意识流 nghĩa là dòng ý thức.

Nghĩa của 意识流

yìshíliú

Ý THỨC LƯUDanh từphồn thể 意識流
  1. Dòng ý thức (trong văn học)

Câu hỏi thường gặp

意识流 nghĩa là gì?

意识流 (yìshíliú) nghĩa là dòng ý thức.

意识流 đọc thế nào?

意识流 đọc là yìshíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 意识流 là gì?

Âm Hán Việt của 意识流 là "ý thức lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.